Mạng lưới trạm thủy văn : Khu vực Bắc Bộ - có 30 Trạm.
Sông Mã trạm Tên trạm Tọa độ
Sông Hồng 74162 Sơn Tây Kinh độ:105.506- Vĩ độ:21.156
Sông Hồng 74169 Hưng Yên Kinh độ:106.06- Vĩ độ:20.654
Sông Hồng 74165 Hà Nội Kinh độ:105.859- Vĩ độ:21.031
Sông Thái Bình 91313 Phủ Lạng Thương Kinh độ:106.191104- Vĩ độ:21.283
Sông Thái Bình 91316 Lục Nam Kinh độ:106.401- Vĩ độ:21.3
Sông Thái Bình 91311 Đáp Cầu Kinh độ:106.097- Vĩ độ:21.203
Sông Thái Bình 91170 Phả Lại Kinh độ:106.283- Vĩ độ:21.1
Sông Đuống 74166 Thượng Cát Kinh độ:105.873- Vĩ độ:21.072
Sông Kinh Thày 91171 Bến Bình Kinh độ:106.354- Vĩ độ:21.059
Sông Đáy 74179 Phủ Lý Kinh độ:105.903- Vĩ độ:20.5
Sông Đáy 74190 Ninh Bình Kinh độ:105.978- Vĩ độ:20.279
Sông Lô 74135 Hà Giang Kinh độ:104.981- Vĩ độ:22.828
Sông Lô 74155 Vụ Quang Kinh độ:105.258- Vĩ độ:21.57
Sông Lô 74146 Tuyên Quang Kinh độ:105.219- Vĩ độ:21.822
Sông Chảy 74121 Bảo Yên (Long Phúc) Kinh độ:104.589- Vĩ độ:22.175
Sông Đà 74101 Mường Lay Kinh độ:103.169- Vĩ độ:22.079
Sông Đà 74100 Mường Tè Kinh độ:102.616- Vĩ độ:22.471
Sông Đà 74107 Quỳnh Nhai Kinh độ:103.558- Vĩ độ:21.841
Sông Đà 74108 Tạ Bú Kinh độ:104.053- Vĩ độ:21.448
Sông Đà 74//1 Hồ Hòa Bình Kinh độ:105.3167- Vĩ độ:20.8167
Sông Cầu 91303 Gia Bảy (Thái Nguyên) Kinh độ:105.833- Vĩ độ:21.597
Sông Đào 74183 Nam Định Kinh độ:106.18- Vĩ độ:20.428
Sông Ninh Cơ 74185 Phú Lễ Kinh độ:106.204- Vĩ độ:20.55
Sông Hoàng Long 74181 Bến Đế Kinh độ:105.798- Vĩ độ:20.356
Sông Trà Lý 74195 Thái Bình Kinh độ:106.342- Vĩ độ:20.456
Sông Bằng Giang 86202 Bằng Giang Kinh độ:106.267- Vĩ độ:22.65
Sông Kỳ Cùng 86208 Lạng Sơn Kinh độ:106.752- Vĩ độ:21.846
Sông Thao 74119 Lào Cai Kinh độ:103.964- Vĩ độ:22.504
Sông Thao 74154 Phú Thọ Kinh độ:105.226- Vĩ độ:21.399
Sông Thao 74129 Yên Bái Kinh độ:104.863- Vĩ độ:21.704